| kiến điền | - Điều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ). |
| kiến điền | đgt. Điều tra ruộng đất, để đề ra một chính sách về ruộng đất, thời xưa. |
| kiến điền | đgt (H. kiến: dựng xây; điền: ruộng) Điều tra tình hình ruộng đất để đặt chế độ (cũ): Đó là một vùng đất mới, cần phải kiến điền đã rồi mới phân chia cho dân. |
| kiến điền | .- Điều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ). |
| Đồng thời , các loại sổ mục kê đất , sổ kkiến điềnlập trước ngày 18/12/1980 ; biên bản xét duyệt của Hội đồng đăng ký ruộng đất cấp xã xác định người đang sử dụng đất là hợp pháp ; bản tổng hợp các trường hợp sử dụng đất hợp pháp do UBND cấp xã hoặc Hội đồng đăng ký ruộng đất cấp xã hoặc cơ quan quản lý đất đai cấp huyện , cấp tỉnh lập cũng được coi là giấy tờ hợp pháp về đất đai để được xem xét cấp giấy phép xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- kiến giải
- kiến gió
- kiến hiệu
- kiến lập
- kiến lí
- kiến lợi tư nghĩa