| kiến gió | dt. C/g. Kiến kim, loại kiến nhỏ như mũi kim, thường ở trong rương tủ cắn quần áo. |
| kiến gió | - Loài kiến rất nhỏ. |
| kiến gió | dt. Loại kiến nhỏ, màu đỏ nhạt. |
| kiến gió | dt Loài kiến rất nhỏ: Tép miệng năm ba con kiến gió (Lê Thánh-tông). |
| kiến gió | .- Loài kiến rất nhỏ. |
| kiến gió | Thứ kiến rất nhỏ. |
| Chỉ có các bạn đại gian khổ như kiến gió mới kham nổi công việc to rộng như thế. |
| Các bạn kiến gió chân cao chuyên nghề đưa tin , nhanh như gió. |
| Đầu tiên chúng tôi trông thấy từng bọn kiến gió. |
| kiến gió có nghề xây đắp rất giỏi , lại đi nhanh theo cách không phải đi. |
| Thấy chúng tôi to lớn , thân hình mỗi kiến gió chỉ bằng cẳng chân tôi , nhưng họ không sợ hãi , vẫn thản nhiên ngửa mặt đứng thò hai râu ra nghe ngóng chốc lát rồi lại chăm chú làm. |
| kiến gió giỏi khuân vác và xây dựng , đôi khi chạy tin cần kíp. |
* Từ tham khảo:
- kiến lập
- kiến lí
- kiến lợi tư nghĩa
- kiến lửa
- kiến minh
- kiến nghị