| kiến hiệu | tt. Hiệu-nghiệm, công-hiệu ngó thấy: Thuốc rất kiến-hiệu. |
| kiến hiệu | - tt (H. kiến: thấy; hiệu: kết quả) Thấy có kết quả tốt: Môn thuốc gia truyền đó rất kiến hiệu. |
| kiến hiệu | tt. Có kết quả, hiệu quả trông thấy: Loại thuốc rất kiến hiệu. |
| kiến hiệu | tt (H. kiến: thấy; hiệu: kết quả) Thấy có kết quả tốt: Môn thuốc gia truyền đó rất kiến hiệu. |
| kiến hiệu | bt. Thấy có công-hiệu, công-hiệu: Vị thuốc có kiến-hiệu. |
| kiến hiệu | .- Có tác dụng chữa bệnh tốt: Ký-ninh là thuốc kiến hiệu trị sốt rét. |
| Không tìm được phương cứu giúp cô một cách kiến hiệu hơn , tôi tự thấy mình hèn nhát. |
Nhưng mà coi chừng đấy nhé ! Một , hai miếng mắm ăn vào tưởng là chiều ông Thần Khẩu tí ti chẳng có gì quan hệ , ấy thế mà chưa biết chừng chỉ chiều hôm trước , sáng hôm sau là thấy kiến hiệu ngay. |
| Coca Cola và nỗ lực bảo tồn tài nguyên nước Việt Nam Tại diễn đàn doanh nghiệp phát triển bền vững Việt Nam (VCSF) lần thứ IV với chủ đề Nhân rộng những mô hình kinh doanh giúp giải quyết các thách thức phát triển bền vững do Hội đồng doanh nghiệp vì sự phát triển bền vững Việt Nam (VBCSD) , Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) tổ chức tại Hà Nội vừa qua , một số doanh nghiệp đã gây ấn tượng với sáng kkiến hiệuquả trong việc bảo về tài nguyên nước , góp phần thực hiện chiến lược phát triển nông nghiệp bền vững. |
| Tuy nhiên , nó sẽ làm cho lượng tiền gửi và cho vay VND trong ngân hàng tăng lên , làm mặt bằng lãi suất VND giảm xuống và dự kkiến hiệuứng này sẽ diễn ra trong đầu quý III/2011 trở đi. |
* Từ tham khảo:
- kiến lí
- kiến lợi tư nghĩa
- kiến lửa
- kiến minh
- kiến nghị
- kiến nghĩa bất vi