| kiến lửa | dt. Kiến màu đỏ như lửa, cắn nổi mận. |
| kiến lửa | - Loài kiến sắc đỏ, đốt đau. |
| kiến lửa | dt. Loại kiến nhỏ, màu đỏ, chủ yếu sống từng bầy, làm hang ổ trong đất, cắn rất đau. |
| kiến lửa | dt Loài kiến nhỏ nhưng đốt rất đau: Đừng đùa nghịch ở chỗ ấy, có nhiều kiến lửa đấy. |
| kiến lửa | .- Loài kiến sắc đỏ, đốt đau. |
| kiến lửa | Thứ kiến nhỏ, đốt đau. |
| Đôi chân hắn rậm rịch cứ như dẫm lên ổ kiến lửa. |
| Chiếu đất... có những cỏ áy , sim lụi và những cành cây mục bở với những đàn kiến lửa nối nhau ngày đêm bò liền liền như là quan quân đi tiễu giặc. |
| Có khi nằm trên ổ kiến lửa để chết , Hiên giật nảy lên , giãy dụa , thằng Đen đứng vỗ tay cười chưa xong đã khóc mướt : "Con nhỏ nầy chết y hệt ba tao". |
Một tốp kiến lửa quần áo vàng khè , Kiến Lửa lầm lì hì hục đào đất xây hào luỹ. |
| Các đường hầm phủ mảng đất luyện thật mỏng trên mặt thành đều do kiến lửa xây. |
| Gã kiến lửa nhìn chúng tôi không nói. |
* Từ tham khảo:
- kiến nghị
- kiến nghĩa bất vi
- kiến phải lửa
- kiến phong chuyển đà
- kiến quốc
- kiến tạo