| kiến đen | dt. Loại kiến xây tổ bằng đất trên cành cây, mình đen bóng, hay tranh chỗ ở với kiến vàng. |
| kiến đen | - Loài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây. |
| kiến đen | dt. Kiến nhỏ, màu đen, chạy nhanh, không đốt. |
| kiến đen | dt Loài kiến màu đen có chân dài, thường sống trên cây: Trên cành bưởi có đàn kiến đen. |
| kiến đen | .- Loài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây. |
| kiến đen | Thứ kiến sắc đen. |
* Từ tham khảo:
- kiến giả nhất phận
- kiến giải
- kiến gió
- kiến hiệu
- kiến lập
- kiến lí