| moi | đt. Dùng đầu chổi bới móc ra cho sạch: Quét nhà, phải moi trong kẹt trong hóc ra cho sạch // (R) a) Xoi, đào lên: Moi lỗ // b) Móc ra: Moi ruột moi gan // (B) Bươi móc, vạch trần ra: Không nên moi đời tư người ta ra. |
| moi | - d. Loài tôm biển nhỏ, thường dùng làm mắm. - đg. 1. Bới, khoét để kéo ra: Moi ruột cá. 2. Dùng mẹo làm cho người ta phải nói ra những điều không muốn nói: Moi chuyện. |
| Moi | - Một tên gọi khác của dân tộc Mường |
| moi | dt. Tép biển, sống thành đàn lớn, mật độ cao, ở nơi nước sâu 100-200 m, có đáy là bùn cát, ăn sinh vật trôi nổi, có hàm lượng đạm cao, được dùng làm mắm, phơi khô dễ tiêu thụ trong nước, còn gọi là ruốc, tép biển. |
| moi | đgt. 1. Gạt phần ngoài, phần bao bọc để lấy cái sâu kín bên trong: moi khoai o moi chiếc áo từ đáy va li. 2. Tìm cách biết được điều bí mật, điều thầm kín, do người khác thổ lộ ra: moi được tin tức bí mật o moi đề bài. |
| moi | dt Loài tôm biển rất nhỏ: Mua moi về làm mắm. |
| moi | đgt 1. Móc từ dưới lên hoặc từ trong ra: Moi củ khoai lên; Moi ruột cá. 2. Tìm cách làm cho người ta phải nói ra điều gì: Hắn có tài moi chuyện. |
| moi | đt. Bới, móc mà kéo ra: Moi ruột. Moi trong lỗ đất. // Moi mắt. Moi ruột. |
| moi | .- d. Loài tôm biển nhỏ, thường dùng làm mắm. |
| moi | .- đg. 1. Bới, khoét để kéo ra: Moi ruột cá. 2. Dùng mẹo làm cho người ta phải nói ra những điều không muốn nói: Moi chuyện. |
| moi | Bới mà lôi ra: Moi ruột, moi gan. |
| Ngẫm nghĩ một lúc , Chương lại mỉm cười : “Thì làm gì mà mình phải giận dữ như thế ? Đừng nghĩ đến người ta nữa có hơn không ? Ta cũng ngộ thật , ban nãy ở bên ấy thì ta cố moi móc tìm những câu mới pha trò có duyên... Bây giờ về nhà ta lại đứng đây hàng giờ mà nghĩ vơ nghĩ vẩn ? Giá anh em bạn họ biết thì thật là ta làm trò cười cho họ”. |
| Đã hai , ba lần chàng moi óc tìm những câu chuyện khôi hài ngớ ngẩn , nên cái cười miển cưỡng ở cặp môi không thoa sáp của nàng chỉ là bông hoa héo rũ dưới ánh nắng mùa hè gay gắt. |
| Lòng sốt sắng muốn cứu giúp kẻ khốn cùng trong buổi hoạn nạn khiến Diên ngồi moi ốc cố tìm được một người quen biết làm nghề thầy thuốc. |
| Lương cố moi óc tìm những câu khôi hài ý vị để làm Hồng cười mà không được. |
Ủa , có cả mùi trà nữa à ? moi ở đâu ra thế ? Chuyện ! Tôi chứ phải ai đâu ! Khéo nói một chút thì gì cũng có. |
| Trừ Kiên nhất định không muốn nói gì hết , những người khác đều cố moi óc tìm chuyện nói cho không khí đỡ buồn tẻ , căng thẳng. |
* Từ tham khảo:
- moi ruột mọi gan
- mòi
- mòi
- mỏi
- mỏi cánh cò bay
- mỏi cánh lạc bầy