| moi móc | đt. Nh. Moi: Moi-móc cho sạch rác-rến; Moi-móc việc xấu của người. |
| moi móc | - đg. 1. Lục lọi để lấy cho kỳ được: Có đồng nào moi móc cho hết. 2. Bới xấu: Phê bình không phải là moi móc khuyết điểm của người ta. |
| moi móc | đgt. 1. Lôi ra bằng hết những cái ở chỗ chật hẹp, sâu kín: moi móc rác rưởi từ mọi xó xỉnh o có gì nó cũng moi móc ra ăn hết. 2. Bới móc, nói ra mọi chuyện riêng tư, nhỏ nhặt của người khác: ghét thói moi móc chuyện riêng của người khác. |
| moi móc | đgt 1. Lôi ra từ chỗ kín, từ chỗ ít ai để ý đến: Mỗi khi quét là bà cụ moi móc từ các xó xỉnh; Bà vợ để tiền ở đâu, ông chồng cũng moi móc được. 2. Bới xấu người ta: Hắn moi móc những chuyện riêng tư của anh ấy. |
| moi móc | đt. Bới móc; ngr. bày ra cho người ta thấy: Moi-móc đời tư của người. |
| moi móc | .- đg. 1. Lục lọi để lấy cho kỳ được: Có đồng nào moi móc cho hết. 2. Nói xấu: Phê bình không phải là moi móc khuyết điểm của người ta. |
| moi móc | Bới móc: Có đồng tiền nào cũng moi-móc ra mà tiêu hết. Moi-móc chuyện người. |
| Ngẫm nghĩ một lúc , Chương lại mỉm cười : “Thì làm gì mà mình phải giận dữ như thế ? Đừng nghĩ đến người ta nữa có hơn không ? Ta cũng ngộ thật , ban nãy ở bên ấy thì ta cố moi móc tìm những câu mới pha trò có duyên... Bây giờ về nhà ta lại đứng đây hàng giờ mà nghĩ vơ nghĩ vẩn ? Giá anh em bạn họ biết thì thật là ta làm trò cười cho họ”. |
| Những ngày sau , bao nhiêu chai lọ , bát đĩa , xoong nồi dùng dở hoặc đựng thức ăn bỏ quên đã thành dòi , hoặc mốc meo được moi móc đánh rửa phơi phóng , xếp dọn lại sạch sẽ gọn gàng. |
| Những ngày sau , bao nhiêu chai lọ , bát đĩa , xoong nồi dùng dở hoặc đựng thức ăn bỏ quên đã thành dòi , hoặc mốc meo được moi móc đánh rửa phơi phóng , xếp dọn lại sạch sẽ gọn gàng. |
| Bởi lẽ , moi móc gì thì moi móc , cái thân thể bị phanh trần kia cũng chỉ cho anh được một cảm hứng lâng lâng khoái trá chốc lát , chốc lát thôi , sau đó tất cả lại trở về bít bùng hơn cũ. |
| Có kẻ còn moi móc về cái đận mẹ Phúng đi mò cua bắt ốc rồi chết rét ngoài đồng. |
| Có nhiều kẻ tiểu nhân rình rập , chỉ chờ người tuổi Thân mắc phải một sai lầm dù lớn hay nhỏ là mmoi móccho bằng được nhằm phá hoại thanh danh và uy tín. |
* Từ tham khảo:
- mòi
- mòi
- mỏi
- mỏi cánh cò bay
- mỏi cánh lạc bầy
- mỏi gối chồn chân