| móc túi | đt. Móc vật để trong túi ra: Móc túi lấy tiền ra trả. // (lóng) Ăn-cắp tiền hay đồ vật. để trong túi người ta: Dân móc túi. |
| móc túi | - Chuyên ăn cắp tiền trong túi người đi đường. |
| móc túi | đgt. Lấy cắp tiền hay đồ vật trong túi áo người khác: đi xe buýt phải dè chừng bọn móc túi. |
| móc túi | đgt Rút tiền hay đồ vật trong túi hay trong bọc của người khác: Tên ăn cắp ấy chuyên móc túi ở chợ. |
| móc túi | đt. Lấy tiền trong túi. Ngr. Ăn cắp tiền trong túi. // Bọc móc túi. |
| móc túi | .- Chuyên ăn cắp tiền trong túi người đi đường. |
móc túi một lúc lâu , Khương lấy ra một tập giấy thuốc lá , ngồi loay hoay quấn. |
Rồi chàng móc túi lấy ra cuốn lịch , giở vội vàng đến trang kê giờ xe lửa. |
Rồi trong khi anh tôi chịu thua bày lại quân cờ để đánh ván khác , ông thản nhiên móc túi lấy gói thuốc lá , đánh diêm châm một điếu khác mà vẫn như trước , mỗi lần kéo xong một hơi , ông đặt xuống thành bàn cờ , y nguyên chỗ cũ. |
| Hồ đây rồi. Tý móc túi lấy ra một miếng keo , giơ lên khoe chị Hồng cười vui vẻ : Rõ tích cốc phòng cơ , tích y phòng hàn ! Tý đổ ra đĩa ít nước , còn thừa ở trong cái chén đặt trên mặt hòm , rồi vừa chấm keo phết vào khung kính vừa nói : Hôm nay em nhận được thư của anh Yêm |
| Cai tuổi ấy đâu có ngán đòn , ngán chửi ! Bị đánh lắm thì phản đối cha mẹ một cách tiêu cực móc túi'i ra lấy một vốc quả bang để ăn. |
| Thường thường , trẻ con chui vào chăn bông đi ngủ sớm , trùm kín đầu đâu đấy rồi mới móc túi lấy hạt dẻ hay ngô rang ra xực , trong khi một cô em gái đọc cho bà nội nghe truyện “Thuyết Đường” hay “Tây Du” lấy công một hai xu một quyển. |
* Từ tham khảo:
- mọc
- mọc
- mọc cua bể
- mọc đè
- mọc đông
- mọc lông trong bụng