| móc xích | I. dt. Đốt móc riêng lẻ trong dây xích: tháo rời ra mấy móc xích. II. đgt. Xâu chuỗi, dắt dây với nhau: phải móc xích nhiều chứng cớ với nhau để tìm ra đầu mối của sự việc o móc xích các vấn đề, sự kiện với nhau. |
| móc xích | đgt Nói sự việc gắn chặt với nhau: Mấy vấn đề đó móc xích với nhau. |
| Chuỗi block có cấu tạo mmóc xíchđược gọi là blockchain. |
| HLV Kỳ Duyên xinh đẹp chăm chú quan sát các thí sinh trong phần thử thách Team Kỳ Duyên cùng dàn thí sinh tại công ty cổ phần Lụa Bảo Lộc Khác hẳn với trang phục đầm trắng dịu dàng yêu kiều trong phần thử thách thì ở phần công bố kết quả , Hoa hậu Kỳ Duyên chọn cho mình phong cách hơi hướng menswear với một bộ suit đen thanh lịch cộng điểm nhấn là phụ kiện mmóc xíchmạ vàng ngay phần áo vest ngoài áo. |
| Bộ suit đen với điểm nhấn là phụ kiện mmóc xíchmạ vàng ngay phần áo vest ngoài áo. |
| Tuy nhiên , ai cũng tự nguyện làm việc và mình tôi là mmóc xíchtrong chuỗi đó nên cũng không thể tự tách mình ra" , nữ diễn viên tâm sự. |
* Từ tham khảo:
- mọc
- mọc cua bể
- mọc đè
- mọc đông
- mọc lông trong bụng
- mọc mũi sủi tăm