| heo lạnh | dt. Thịt heo dầm nước đá, để trong máy lạnh, dành ăn lâu. |
| Trời tối như bưng , gió heo hheo lạnh. |
| Đó là một tối đã chớm thu , trời heo hheo lạnh. |
| Mùa đông về , cùng với những chuyển biến của thời tiết , sự hheo lạnhcủa không khí và cạn kiệt của độ ẩm , cơ thể người trở nên nhạy cảm , đặc biệt làn da bỗng chốc cũng bắt đầu khó tính và dễ bị tổn thương hơn nếu không được chăm sóc chu đáo hay dùng kem dưỡng ẩm thường xuyên. |
* Từ tham khảo:
- tay vặn
- tay vòng tay vàng
- tay vừa
- tay vượn
- tam cang
- tam-cang-lãnh