Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chịu đỡ
đt. Nhận tạm, sau sẽ hay:
Phải chịu đỡ chớ biết tính sao giờ?
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
châm chỉa
-
châm chích
-
châm chọc
-
châm chước
-
châm cứu
-
châm cứu đồng nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao nhiêu những chuyện cũ còn sờ sờ đó ; nếu thế này mà bị chê cười thì đã có những người trước ấy họ
chịu đỡ
tiếng cười cho mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chịu đỡ
* Từ tham khảo:
- châm chỉa
- châm chích
- châm chọc
- châm chước
- châm cứu
- châm cứu đồng nhân