| châm chích | đt. Dùng mũi nhọn chích vào da thịt // (B) Nói xa gần cho người khó chịu: Hay châm-chích, làm mất cảm-tình cả. |
| châm chích | đgt. 1. Châm bằng mũi nhọn nói chung: bị châm chích khắp cơ thể. 2. Dùng mũi nhọn chích vào rồi đốt, theo cách chữa trị y học dân tộc: chữa bằng phương pháp châm chích. 3. Nói xoi mói, làm người ta khó chịu, đau đớn: Lời nói châm chích thâm độc o Có gì thì nói thẳng, châm chích nhau làm gì. |
| châm chích | đgt Như châm chọc: Anh ta hay châm chích bạn đồng nghiệp. |
| châm chích | đt. Dùng đồ nhọn mà châm và dùng lửa mà chích; ngb. Nói xoi móc: Tôi không có ý châm-chích anh. |
| châm chích | đg. Nh. Châm chọc. |
| châm chích | Cách chữa bệnh, dùng đồ nhọn mà châm và dùng lửa mà đốt. Nghĩa bóng: nói xói móc: Lời nói có ý châm-chích. |
| Lòng chú giờ cứ nhói lên , như bị rất nhiều mũi kim châm chích. |
| Chữa mà không công hiệu thì lại phải châm cứu cho kỳ khỏi , không phải là không biết thuốc thang thì đắng miệng , mà châm chích thì rách da. |
| Tại sao mẹ nó lại phải ra đỉ Mẹ nó có kế hoạch gì trong chuyến đi kỳ lạ lần nàỷ Vô số các câu hỏi mọc ra như gai bưởi , châm chích vào trái tim nó , khiến nó đau đớn. |
| Anh Tý kể , trước đây , khi cam bước vào giai đoạn gần chín , tỏa mùi thơm , nhiều loại côn trùng tụ tập về vườn để cchâm chích. |
| Nhưng lời lẽ mỉa mai , cchâm chíchcủa dư luận vẫn hướng thẳng về phía người con gái trong câu chuyện tình. |
| Nếu chẳng may bôi lên da có cảm giác cchâm chích, rát bỏng , đau nhức , khó chịu thì phải ngay lập tức dừng lại và đi khám bác sĩ , không nên hoảng loạn làm tổn thương da thêm bằng những phương pháp xử trí thiếu khoa học. |
* Từ tham khảo:
- châm chước
- châm cứu
- châm cứu đồng nhân
- châm đốp
- châm kết
- châm hương