| châm chọc | đt. Đâm-thọc, bày chuyện khiêu-khích cho hai đàng nghịch nhau: Châm-chọc thét đổ khỏi có đánh lộn. |
| châm chọc | đgt. Nói xoi mói, cạnh khóe nhằm chọc tức người khác: giọng châm chọc o châm chọc người ta làm gì. |
| châm chọc | đgt Trêu tức người khác bằng những lời cạnh khoé, độc ác: Hay châm chọc nhau thì đoàn kết sao được. |
| châm chọc | đt. Ngb. Nht. Châm-chích. |
| châm chọc | đg. Nói trêu hay nói tức người khác bằng những lời cạnh khoé, bóng gió: Hay châm chọc nhau thì khó đoàn kết. |
| châm chọc | Nghĩa bóng cũng như châm-chích. |
| Chàng làm mặt giận bảo Nhung : Nghèo đâu có gì là xấu ! Nhung cười dửng dưng : Thì vẫn đẹp ! Có ai nói gì đâu ! Lời nói như châm chọc khiến Minh càng tức giận. |
Câu chuyện cứ như thế kéo dài cho tới khi mãn cuộc tổ tôm , lúc buồn rầu , lúc vui vẻ , lúc khôi hài , lúc châm chọc. |
| Như con hổ về già , ông để mặc cho lũ khỉ , lũ sóc múa may châm chọc với lòng an nhiên. |
| Cô bỏ đi lang thang cả ngày rồi " mượn " anh bạn cùng lớp vẫn được cô phụ đạo và sai bảo , châm chọc như đối với một thằng em mặc dầu anh ta hơn cả tuổi cô và Sài. |
Nguyễn Biểu tiếp tục châm chọc Trương Phụ : Đầu ngươi Hoa ngon lắm , nhưng mùi vị xâm lược , có khi chó cũng chê. |
| Giọng tôi đầy vẻ châm chọc. |
* Từ tham khảo:
- châm cứu
- châm cứu đồng nhân
- châm đốp
- châm kết
- châm hương
- châm lạc