| chịu đòn | đt. Nhận đòn-bọng: Anh đánh thì tôi chịu đòn, Tánh tôi hoa-nguyệt mười con chẳng chừa (CD). |
| chịu đòn | đgt Phải nhận những sự trừng phạt: Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn (tng). |
| Nàng đành cchịu đòncủa con mợ phán cũng như nàng chịu đòn của chính mợ. |
| Có lẽ vì quen tay , thấy dễ tức thì cứ tức , dễ đánh thì cứ đánh... Dũng nhận thấy rằng những lúc tức giận chàng không dám đánh ai , vì cứ tưởng đánh thì người bị đánh sẽ kháng cự , cha chàng dễ đánh người ta vì đã biết chắc là người dưới sẽ yên lặng chịu đòn. |
Anh đánh thì tôi chịu đòn. |
Anh đánh thời tôi chịu đòn. |
Anh đánh thì tôi chịu đòn. |
Tính tôi hoa nguyệt mười con chẳng chừa Đánh tôi thì tôi chịu đòn Tánh tôi hoa nguyệt chẳng chừa được đâu Tính quen chừa chẳng được đâu Lệ làng , làng bắt mấy trâu mặc làng. |
* Từ tham khảo:
- áo lụa quần hồng
- áo lượt quần là
- áo mảnh quần manh
- áo may ô
- áo mồi
- áo mưa