| hậu trường | dt. Buồng trong, sau sân-khấu // (B) Trong bóng tối: Hậu-trường chính-trị. |
| hậu trường | - dt (H. hậu: sau; trường: chỗ nhiều người tụ họp) 1. Phía sau sân khấu: Các diễn viên sửa soạn ở hậu trường 2. Nơi hoạt động bí mật: Các ứng cử viên chức tổng thống hoạt động ráo riết ở hậu trường. |
| hậu trường | dt (H. hậu: sau; trường: chỗ nhiều người tụ họp) 1. Phía sau sân khấu: Các diễn viên sửa soạn ở hậu trường 2. Nơi hoạt động bí mật: Các ứng cử viên chức tổng thống hoạt động ráo riết ở hậu trường. |
| hậu trường | .- d. 1. Cg. Hậu đài. Nơi đằng sau sân khấu để các diễn viên hoá trang và sửa soạn ra sân khấu. 2. Nơi hoạt động bí mật của các giới chính trị tư sản. |
| Nắm giữ quyền hành quyết định mọi sự , nhưng lại khéo léo giấu mình trong cái vẻ ngoan ngoãn của thuộc cấp , dành cho cấp cao niềm hãnh diện được quyết định tối hậu , bằng lòng ở hậu trường cho kẻ khác ra sân khấu , có lẽ bí quyết sự thành công của Lợi là ở nghệ thuật xảo diệu đó. |
| Như mọi khi , Lợi chuyên đứng ở hậu trường , nhường cho hình nộm trước sân khấu sự hãnh diện phù phiếm. |
| Người Ấn Độ thích dân da trắng nên các nhà làm phim lúc nào cũng muốn chèn vài nam thanh nữ tú mắt xanh tóc vàng vào hậu trường chẳng biết để làm gì. |
| Vì biết mình chỉ có ít , không chịu phí phạm cái gì ! Tự hào đấy , hãnh diện đấy , nhất là trước đám đông , nhưng trở về với người thân trong không khí của hậu trường , lại dễ dàng cười xoà. |
| Âu yếm nhau trên sân khấu , bước xuống hậu trường Phương than mà giọng chao chát nghe khẽ như hơi thở , "ước gì tôi nắm được tay em". |
| Anh hôn nhẹ lên má tôi và chạy vụt vào hậu trường với bầy khỉ đang sẵn sàng ra sân khấu. |
* Từ tham khảo:
- giầy khô
- giẫy mả
- GIẦM
- giậm chân
- giậm-giậm
- giận bẩy gan