| giầm | dt. Cây chèo ngắn cầm trên tay để bơi xuồng: Buông giầm cầm chèo. |
| giầm | - dt Thứ chèo ngắn cầm tay mà bơi thuyền: Buông giầm cắm chèo (tng). |
| giầm | dt Thứ chèo ngắn cầm tay mà bơi thuyền: Buông giầm cắm chèo (tng). |
| giầm | .- d. Thứ chèo ngắn cầm tay mà bơi. |
Dưới kênh , thuyền xuồng tranh nhau tách bến , giầm chèo va khua lộp cộp. |
| Hai tay nó mắc giữ cây giầm kìm lái , nó cởi trần mà lại không thể buông giầm để dùng tay đập muỗi được thành ra người nó cứ phải uốn éo , vặn qua vặn lại cho muỗi đỡ đốt. |
| Tôi gác giầm mũi lên xuồng , chạy đến vuốt vuốt khắp mình cho nó. |
| Thằng Cò đứng lên đằng sau lái , cầm giầm chống xuồng đi len lách trong những lùm dừa nước có những chiếc bẹ khô ai đốn từ đời nào , nhô lên chơm chởm. |
| Thằng Cò ấn cây giầm vào tay tôi , ra hiệu cho tôi chống xuồng tới. |
Thôi chết cha tôi rồi , An ơi ! Mày buộc làm sao mà nó mới kéo có mấy cái đã tuột luốc rồi ! Tôi không biết nói ra sao , tay buông giầm rơi xuống xuồng cái độp , nhìn theo những giọt nước từ trên tàu lá đổ xuống ròng ròng , tiếc ngẩn tiếc ngơ. |
* Từ tham khảo:
- nho nhoe
- nho phong
- nho sĩ
- nho thuật
- nhỏ
- nhỏ