Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hần
dt. X. Hằn (lằn, vết).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
kiền thành
-
kiển
-
kiển thần
-
kiếnl
-
kiến
-
kiến bò
* Tham khảo ngữ cảnh
Những cử chỉ nhỏ lại giúp gắn kết tâm h
hần
hiệu quả nhất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
HẦN
* Từ tham khảo:
- kiền thành
- kiển
- kiển thần
- kiếnl
- kiến
- kiến bò