Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hần
dt. X. Hằn (lằn, vết).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mùa
-
mùa
-
mùa đông tháng giá
-
mùa đứt trối, chiêm bới rễ
-
mùa gặt
-
mùa hạ buôn bông, mùa đông buôn quạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Những cử chỉ nhỏ lại giúp gắn kết tâm h
hần
hiệu quả nhất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
HẦN
* Từ tham khảo:
- mùa
- mùa
- mùa đông tháng giá
- mùa đứt trối, chiêm bới rễ
- mùa gặt
- mùa hạ buôn bông, mùa đông buôn quạt