| mổ xẻ | đt. Giải-phẫu, X. Mổ, nghĩa thứ nhì: Khoa mổ xẻ // (B) Phân-tách rạch-ròi: Mổ xẻ vấn-đề. |
| mổ xẻ | - đgt 1. Dùng dao đặc biệt để phẫu thuật: Bác sĩ ấy đã quen mổ xẻ từ nhiều năm nay. 2. Phân tích từng chi tiết của một vấn đề để làm rõ sự thật: Vấn đề đó đã được hội nghị mổ xẻ kĩ càng. |
| mổ xẻ | đgt. 1. Mổ, phẫu thuật để chữa bệnh nói chung: dụng cụ mổ xẻ o Bây giờ y học phát triển, mổ xẻ là chuyện bình thường. |
| mổ xẻ | đgt 1. Dùng dao đặc biệt để phẫu thuật: Bác sĩ ấy đã quen mổ xẻ từ nhiều năm nay. 2. Phân tích từng chi tiết của một vấn đề để làm rõ sự thật: Vấn đề đó đã được hội nghị mổ xẻ kĩ càng. |
| mổ xẻ | bt. Mổ và xẻ ra để xem xét, khán nghiệm. // Thủ-thuật mổ xẻ. Khoa mổ-xẻ. |
| mổ xẻ | .- đg. 1. Nh. Mổ nói chung, ngh. 3. 2. Phân tích sự việc ra từng bộ phận nhỏ để tìm hiểu tình hình của sự việc. |
| Bởi lẽ , càng chui sâu vào mổ xẻ sinh học , cái thực thể kia càng hiện diện trước anh như là một giá trị tinh thần bất khả kháng. |
| Đó là năm 2005 , khi xây dựng Luật Nhà ở , chính sách nhà cho dân được mổ xẻ kỹ lưỡng. |
| Những câu chuyện ngoài xã hội , những đề tài của cuộc sống thời xưa và thời nay , những vấn đề của gia đình và cá nhân mỗi người , đều được đem ra mổ xẻ một cách bình đẳng. |
*** Liên tục ba năm sau cuộc tử nạn đáng tiếc , người ta ráo riết mổ xẻ nguyên nhân. |
Chúng ta đã nghe nhiều bàn thảo về lương và thu nhập ngoài lương của các thầy cô giáo trên diễn đàn Quốc hội , các mổ xẻ trên mạng , thậm chí nhiều ý kiến không ngại ngần gắn nó với "phẩm giá nghề giáo" , vấn nạn lạm thu trong trường học hay dạy thêm tràn lan. |
| Suốt một thời gian dài , giới nghiên cứu , lý luận , phê bình văn học Nga đã dày công tìm hiểu , mmổ xẻ, giải mã biên niên sử lý tưởng về một con người. |
* Từ tham khảo:
- mỗ mãng
- mố
- mộ
- mộ
- mộ
- mộ