| hao tổn | đt. Nh. Hao-tốn // Hao dần nhiều quá đến kiệt: Đau lâu, khí-lực hao-tổn. |
| hao tổn | - đg. Dùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc. Hao tổn tiền của. Lo buồn làm hao tổn sức khoẻ. |
| hao tổn | đgt (H. tổn: mất đi vô ích) Mất đi; Sút kém đi; Mòn mỏi đi: Thâu đêm hao tổn tinh thần, đèn xanh chiếc bóng xoay vần từng câu (Tản-đà); Mỗi năm chúng đã hao tổn hàng mấy vạn người, hàng ngàn triệu bạc, mà kết quả là chúng đã thất bại liên tiếp (HCM). |
| hao tổn | Nht. Hao tốn. |
| hao tổn | .- Mòn mỏi đi: Lo nghĩ quá, hao tổn tinh thần và sức lực. |
Đem môi son má phấn làm tôi say mê , Rút nguyên khí chân tinh khiến tôi hao tổn. |
| Do yếu tố thể trạng như mệt mỏi , sinh hoạt tình dục không điều độ , thủ dâm quá nhiều gây hhao tổnthận tinh , thận âm kém , tưởng hỏa tăng mạnh hoặc thận khí không đầy đủ , mệnh môn hỏa suy , làm cho dương vật mất khả năng cương cứng hoặc cương cứng không kéo dài. |
| "Tuyển Việt Nam không chỉ nắm trong tay lợi thế 2 1 mà còn có chuyến bay thẳng từ Bacolod về Hà Nội , không bị hhao tổnsức mà còn có thêm thời gian hồi phục. |
| Tượng Phật mang lại an yên nhưng cũng có thể khiến gia chủ hhao tổntài khí. |
| Bên cạnh đó cần kiểm tra sức khỏe thường xuyên và bảo đảm chế độ dinh dưỡng hợp lý để không làm hhao tổnsức khỏe. |
| Đừng thích đâu nói đấy , làm việc gì cũng khiến bản thân mình bị hhao tổntinh thần rồi lại bị người khác ghét bỏ. |
* Từ tham khảo:
- dược mạ
- dược năng
- dược phẩm
- dược phẩm
- dược phòng
- dược phương