Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hao dầu
trt. Tốn nhiều dầu
: Đèn họng lớn hao dầu; Máy hư chạy hao dầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhùn nhị
-
nhùn nhũn
-
nhủn
-
nhủn nha nhủn nhẳn
-
nhủn nhẳn
-
nhũn
* Tham khảo ngữ cảnh
hao dầu
!
Sáu mùa khô qua trong lòng hồ , đêm ngủ Mai toàn vặn tim đèn hết cỡ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hao dầu
* Từ tham khảo:
- nhùn nhị
- nhùn nhũn
- nhủn
- nhủn nha nhủn nhẳn
- nhủn nhẳn
- nhũn