| hành nghề | đt. Làm việc với nghề chuyên-môn của mình: Tự-do hành nghề. |
| hành nghề | đgt Làm công việc hằng ngày của nghề mình: Trong lúc hành nghề, anh tập trung tư tưởng. |
| hành nghề | - đg. Làm công việc phải tiến hành hằng ngày để sinh sống. |
| Chúa ngục bẻ chìa khóa vất xuống sông nhất định không hành nghề nữa sau khi đọc phú Xích bích. |
| Chỗ anh hành nghề , theo anh mô tả , là một chợ nhỏ lèo tèo vài ba hàng quán đơn sơ , khách hàng chủ yếu là những nông dân quen biết trong vùng. |
| Ngoài ra , tôi vốn có mối cảm tình đặc biệt với nghề hớt tóc mà tôi vẫn nghĩ là nghề hết sức thiệt thòi , bởi lẽ người hành nghề ấy lại không làm được cho bản thân mình. |
III Một khía cạnh khác làm nên sự lương thiện trong quá trình hành nghề của Nguyễn Thành Long là khả năng sống một cách hết lòng với các việc cụ thể trước trang giấy trắng. |
| Lo hành nghề cho lành nghề đã không xong , lại còn không nghề ngỗng rõ ràng , bảo đi làm gì cũng được , nghĩ cũng kỳ đấy chứ. |
| Ông cẩn thận hành nghề , chi chút chăm lo tài năng bản thân. |
* Từ tham khảo:
- bán bò tậu ễnhương
- bán buôn
- bán cám thì ngon canh, nuôi lợn thì lành áo
- bán cân
- bán cân bát lượng
- bán cất