| hành lang | dt. Nhà cầu ăn thông hai nhà // (R) Hàng-ba, mặt tiền: Dọc theo hành-lang; Việt-nam là hành-lang miền Đông-Nam Á // (B) Ngoài lề, không chính-thức: Câu chuyện ngoài hành-lang. |
| hành lang | - dt. 1. Lối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh: đứng ngoài hành lang cho mát. 2. Lối đi có mái che, nối giữa nhà này với ngôi nhà khác. 3. Nhà dài nằm hai bên ngôi nhà chính của chùa. 4. Dải giao thông tương đối an toàn, có giới hạn về chiều rộng, nối liền các khu vực trên đất, trên không, trên biển. |
| hành lang | - dãy nhà chạy dài ở các cung điện để đi lại |
| hành lang | dt (H. lang: chái nhà) 1. Nhà cầu nối nhà này với nhà khác trong một khối nhà: Hành lang giữa dãy A và dãy B trong bệnh viện 2. Hiên có mái che chạy quanh hay ở phía trước, phía sau những căn phòng một ngôi nhà: Ngoài hành lang Quốc hội trong giờ giải lao (TrBĐằng). |
| hành lang | dt. Nhà cầu đi thông nhà nầy qua nhà khác. |
| hành lang | .- d. 1. Con đường nhỏ có mái nối nhà nọ với nhà kia. 2. Cái hiên chạy dài ở trước hay quanh phòng. 3. Dải đất hoặc khoảng không gian dài và hẹp qui định là đường giao thông bắt buộc trong những trường hợp nào đó, như trong chiến tranh đi nhờ trên vùng trời của nước khác. |
| Nàng lững thững lần theo dẫy hành lang qua cửa vườn sau , không để ý đến những hạt mưa rơi lấm tấm , rồi như người không ý nghĩ đi lần về phía gác khánh bỏ hoang. |
Có anh phu kéo ngồi khểnh trong xe , phì phèo hút điếu thuốc lá quấn vừa mua nơi hàng nước bày bán trong hành lang , lối đưa vào các lớp. |
Rồi nàng rảo bước đi vào hành lang. |
| Rồi ở các lớp bên hành lang , một bọn trò nhỏ ùa ra... Thấy Hồng , chúng ngây người tò mò nhìn hay nói lớn với nhau những ý nghĩ của mình : Dễ vợ Ông giáo Hy đấy ! Bậy ! Vợ Ông giáo Hy tao còn lạ gì. |
| Nga ngơ ngác nhìn quanh , vì mới ở chỗ sáng đi vào lối hành lang hơi tối , nàng trông không rõ ai. |
| Họ đang đi trong một hành lang hẹp nồng nặc mùi hôi thối , ẩm mốc ,hai bên là những cánh cửa tù lầm lì , con mắt độc nhất ở cao tầm người trên cửa , chỗ cửa không thể để chuyển cơm nước cho tù nhân bị giam kín , đã nhắm lại. |
* Từ tham khảo:
- chế áp
- chế bản
- chế báng
- chế biến
- chế cao
- chế cao du