| chế áp | đgt. Kìm hãm, ngăn giữ, không cho tự do hoạt động: chế áp địch. |
| chế áp | đgt (H. chế: chống lại; áp: ép) Ngăn cản kẻ địch, không cho hoạt động: Bộ đội ta chế áp bọn địch trong đồn bằng cách bắn tỉa. |
| Học chế áp dụng tại Đông Dương cho bậc học cao nhất , hình thức tương tự như ở Pháp gồm có hai loại là cao đẳng và đại học. |
| Đồng thời , các cơ quan chuyên môn bồi thường giải phóng mặt bằng của huyện Nhà Bè và TP. Hồ Chí Minh cần chuẩn bị bổ sung nguồn lực hỗ trợ để đảm bảo tiến độ bồi thường , đồng thuận cơ cchế ápdụng nhiều phương thức bồi thường giải phóng mặt bằng (theo thỏa thuận , theo phương án , bồi thường bằng tỷ lệ quỹ đất thành phẩm ) nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người dân và rút ngắn thời gian giải phóng mặt bằng của dự án. |
| Từ 26 đến 28/4 , ta đột phá tuyến phòng thủ vòng ngoài , đánh chiếm nhiều mục tiêu quan trọng : Long Thành , Trảng Bom , Nhơn Trạch , thị xã Bà Rịa... ; cắt đứt hoàn toàn đường 4 từ Sài Gòn đi các tỉnh miền Tây ; cchế áp, làm tê liệt các sân bay Biên Hòa , Tân Sơn Nhất. |
| Tự do hóa dịch vụ tài chính trong khu vực ASEAN hướng tới mục tiêu gỡ bỏ dần hạn cchế ápdụng đối với các tổ chức tài chính ASEAN bao gồm các ngân hàng , công ty bảo hiểm và công ty đầu tư trong việc cung cấp dịch vụ tài chính tại các nước trong khu vực. |
| Cơ quan này giữ chức năng xem xét ưu đãi cho từng dự án và phân loại dự án đầu tư , đồng thời ở Malaysia cơ cchế ápdụng ưu đãi mà cơ quan này sử dụng linh hoạt hơn rất nhiều. |
| Cụ thể , tại Điểm a , Khoản 2 , điều 58 Nghị định số 155/2016/NĐ CP ngày 18/11/2016 của Chính phủ quy định Chủ tịch UBND thành phố chỉ đạo thực hiện quyết định cưỡng cchế ápdụng hình thức xử phạt bổ sung đình chỉ hoạt động , cưỡng chế áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. |
* Từ tham khảo:
- chế báng
- chế biến
- chế cao
- chế cao du
- chế cáo
- chế chẩm