| hạng bình dân | dt. Hạng người dân thường trong xã-hội // Hạng chót trong rạp hát hay sân thể-thao: Ngồi hạng bình-dân. |
| Cảm tưởng ấy không những không an ủi được Mai là đã được đứng ngang hàng với kẻ hơn mình trong khoảnh khắc , như nó có thể an ủi nhiều người trong hạng bình dân , mà trái lại. |
| Ông cụ này làm nghề thợ chạm , nghĩa là thuộc hạng bình dân. |
| Xe hhạng bình dânnhưng biển số tứ quý hay ngũ quý trở thành tâm điểm của sự chú ý. |
| Điều đó cho thấy mức chi tiêu của khách Trung Quốc được cho là hhạng bình dâncũng rất phóng khoáng. |
| (Ảnh minh họa) Theo ghi nhận của Dân Việt , ngày thường phòng nghỉ hhạng bình dâncó giá 150.000 đồng/ngày phòng đơn và 250.000 đồng/ngày phòng đôi , thì những ngày này mức giá phòng đơn bị nâng lên tới 800.000 đồng/ngày , phòng đôi là 1.200.000 đồng/phòng/ngày. |
* Từ tham khảo:
- bêu bêu
- bi li
- bi lụy
- bi văn
- bì bà bì bạch
- bì xì