| bi lụy | tt (H. bi: thương xót; lụy: nước mắt) Âu sầu, đau xót, thê thảm: Nỗi lòng bi lụy. |
| Cho dù là dáng vẻ bề ngoài , một sự bi lụy thông thường bao giờ mà chả cần có ở một đám đưa ma ? Trên những gương mặt bất động dường như chạm bằng đá kia , chỉ có những cặp mắt là chói ngời , khiến tôi không dám nhìn thẳng vào mắt họ. |
| Vì còn chưa kịp hiểu chuyện gì xảy ra thì con nhỏ đã mở lời , cái giọng của nó ráo hoảnh chứ không còn bi lụy như hồi chiều qua , lúc nó năn nỉ Vị cho nó được ở lại đây. |
| Đừng khóc lóc , bbi lụyPhụ nữ thường hay khóc. |
| Trong khi đó , Trấn Thành cho rằng ẩn sâu bên trong cậu thí sinh nhí là một tấm lòng nhân hậu , khi hát giọng rất hào sảng , khỏe khoắn , không bbi lụynhưng khi nghĩ về mẹ thì lập tức khóc và nhập vai. |
| Trấn Thành cho rằng ẩn sâu bên trong cậu thí sinh nhí là một tấm lòng nhân hậu , khi hát giọng rất hào sảng , khỏe khoắn , không bbi lụynhưng khi nghĩ về mẹ thì lập tức khóc và nhập vai. |
| Đặng Thiên Sơn cảm nhận sự cô đơn , buồn nhưng không hề bbi lụyvà tuyệt vọng. |
* Từ tham khảo:
- xổ
- xổ gà
- xổ số
- xổ xui
- xổ xố
- xộ