Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bi li
tht
Tiếng cồng hay tiếng chiêng
: Đám rước đi qua vang lên những tiếng tùng, bi li.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bi li
th. Tiếng cồng hay tiếng chiêng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
rởi
-
rợi
-
rơm mục
-
rơm-rạ
-
rờm tai
-
rợn người
* Tham khảo ngữ cảnh
Tùng !
bi li
! Bi li !
Bát Lê bắt đầu hoa không thanh quất mấy vòng.
Nữ hoàng giải trí lựa chọn trưng diện mẫu váy quấn trắng chấm b
bi li
ti khá thanh nhã.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bi li
* Từ tham khảo:
- rởi
- rợi
- rơm mục
- rơm-rạ
- rờm tai
- rợn người