Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hàng tây
dt. Hàng mặt năm góc, nắp dốc-dốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vũ trang tận răng
-
vũ trụ
-
vũ trụ quan
-
vũ trường
-
vũ tướng
-
vú
* Tham khảo ngữ cảnh
Chủ yếu toàn đông trùng nuôi trồng không , hàng thì của Hàn Quốc , đôi khi có Trung Quốc chứ h
hàng tây
Tạng đâu có ai đặt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hàng tây
* Từ tham khảo:
- vũ trang tận răng
- vũ trụ
- vũ trụ quan
- vũ trường
- vũ tướng
- vú