Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mở rừng
đt. Phá rừng cho có đất trồng:
Mở rừng làm rẫy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
công chứng viên
-
công có ích
-
công cốc
-
công cộng
-
công cụ
-
công cụ tín dụng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuyện đời sống cam go của những người
mở rừng
, làng xóm đơn sơ của những dân lưu tán.
An Thái lúc ấy là một trong những làng mới của những người
mở rừng
bất đắc dĩ này.
Những người
mở rừng
phải chống đỡ nhiều phía.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mở rừng
* Từ tham khảo:
- công chứng viên
- công có ích
- công cốc
- công cộng
- công cụ
- công cụ tín dụng