| hang cùng | dt. Hang không ngách // Đáy hang: Hang cùng ngõ hẻm. |
| Mà Lộc đã yêu nàng thì thế nào cũng phải tìm đến đón nàng dù nàng núp ở chốn hang cùng ngõ hẻm , ở nơi ẩn dật trong đám rừng xanh. |
| Đạo Nho giúp cho trung hiếu được phổ biến đến hang cùng ngõ hẹp , thềm Chúa càng thêm vững. |
| Ðào Hồng lại gánh chè đi tận hang cùng ngõ ngách. |
| Kiến thông tin tới tấp đi khắp hang cùng ngõ hẻm. |
| "Nguyễn Viết Lãm hãy nghe đây ! Dù mày có trốn tránh vào tâhang cùng`ng ngõ hẻm , dù mày có đội lốt hàng trăm tên họ khác nhau cũng không thể nào lẩn tránh được tội ác của mày. |
| Thần trước kia được nước cũ (Ngô) dùng , cho đóng giữ phương Nam hơn mười năm , tuy đã trừ được những tên đầu sỏ , nhưng ở chốn núi sâu hang cùng vẫn còn có kẻ trốn tránh. |
* Từ tham khảo:
- thong
- thong-hồng
- thong qua
- thòng chưn
- thỏng
- thõng lưng