| hàm thụ | đt. Nhận bằng thơ gởi đến. |
| hàm thụ | tt, trgt (H. hàm: phong thư; thụ: trao đổi) Nói học bằng cách gửi thư, tức là người dạy gửi giáo trình cho người học, còn người học gửi bài làm cho người dạy chấm: Học hàm thụ về Toán. |
| hàm thụ | dt. Sự dạy bằng thư-từ. |
| hàm thụ | .- ph. t. Nói học bằng cách gửi thư: Học hàm thụ địa lý. |
| Rồi ông đăng ký lớp học hhàm thụở tận Đài Loan , tức là nhận bài giảng rồi ở đây làm , xong thì gửi bưu điện sang bên ấy để họ chấm điểm. |
* Từ tham khảo:
- rạ
- rạ
- rạ
- rạchiêm ai có liềm thì cắt, rạ mùa có mắt thì trông
- rác
- rác nhà ai nấy hót