| hạ đẳng | dt. Bực dưới: Hạ-đẳng-điền (ruộng xấu, ruộng chịu thuế nhẹ nhất). |
| hạ đẳng | tt (H. hạ: dưới; đẳng: thứ bậc) Thuộc về bậc dưới: Những động vật hạ đẳng. |
| hạ đẳng | dt. Bực dưới. |
| hạ đẳng | .- Có cơ thể đơn giản, ở bậc dưới trong thang tiến hoá: Động vật hạ đẳng. |
Làm sao lại không tin được khi chính anh thường rêu rao tôi là con điếm , con đàn bà hạ đẳng , ngủ với hết thằng này đến thằng khác để kiếm cách sinh nhai kia mà ! Đến đây thì hắn gục hẳn. |
| Thành thử gian phòng lúc ấy là một thị trường hỗn loạn có đủ các cảnh ngộ , đủ các trạng huống của bọn nô lệ dục tình , từ cao đẳng đến hạ đẳng , giao hợp từ nam nữ thích độ cho đến nam nữ quá độ , nào là tảo hôn , nào là vẫn hôn... Cũng có một vài vụ hãm hiếp... nữa đấy , song tòa đại hình không phải xử đến. |
| Bãi dây , triều trước thu mỗi mẫu 9 quan hoặc 7 quan tiền , nay thu hạng thượng đẳng mỗi mẫu 5 quan tiền giấy , hạng trung đẳng mỗi mẫu 4 quan tiền giấy , hạng hạ đẳng 3 quan tiền giấy. |
* Từ tham khảo:
- lơ mơ
- lơ muya
- lơ ngơ
- lơ phơ
- lơ thơ
- lơ thơ như sao buổi sớm