| hạ cam | dt. (Y): Bệnh tiêm-la ở đầu dương-vật. |
| hạ cam | dt (H. hạ: dưới; cam: bệnh) Bệnh của nam giới có đặc điểm là loét ở bộ phận sinh dục và nổi hạt xoài ở bẹn: Hắn chơi bời đến nỗi bị bệnh hạ cam. |
| hạ cam | (y). Bịnh hoa-liễu, ăn lở thành lỗ sâu ở cơ-quan sinh-dục. |
| hạ cam | .- Một trong bốn loại bệnh tình có đặc điểm là loét bộ phận sinh dục và nổi hạt xoài ở bẹn. |
| Tương tự , giang mai cũng có thể gây viêm quy đầu , nhưng thường sau khi hhạ camhình thành , thì trên quy đầu mới xuất hiện màu trắng đều , hơn nữa quy đầu sẽ phù nề , khác với viêm bao quy đầu do lây nhiễm khác , cả quy đầu đỏ sưng , có mùi hôi và bài tiết chất dịch. |
* Từ tham khảo:
- đi làm
- đi lẫm-đẫm
- đi lễ
- đi lệu-khệu
- đi loanh-quanh
- đi long-ẩn