| đi loanh quanh | đt. C/g. Đi quanh-quẩn, đi quanh rồi trở lại chỗ cũ: Đi loanh-quanh một chỗ. |
| Thế là tôi tách khỏi Barry và Trắng để đi loanh quanh một mình. |
| Tôi đi loanh quanh tìm đồ ăn mới phát hiện ra mấy món vỉa hè ngon lành của Katra. |
| Ăn xong đi loanh quanh tôi phát hiện ra một căn phòng rộng thênh thang , nền trải khăn , trần sẵn quạt cho mọi người đến nghỉ trưa. |
Khi đăng ký làm tình nguyện viên , Amir bảo làm dọn vệ sinh là nhàn nhất bởi một ngày chỉ cần dành khoảng hai , ba tiếng đi loanh quanh nhặt vỏ ốc , vỏ chai là xong , nên cả hai chúng tôi đều đăng ký tham gia bộ phận này. |
| Đứng dòm xuống giếng một hồi , nó nhặt một cánh bông khế rơi vương vãi trên thành giếng ngậm trong miệng rồi lại đi loanh quanh các gốc cây như hôm trước. |
| Vả lại nhìn điệu bộ con nhỏ , tôi biết nó cũng chẳng còn giở trò gì mới mẻ nữa ngoài cái trò đi loanh quanh ngó phát chán kia , tôi bèn quyết định xuất đầu lộ diện. |
* Từ tham khảo:
- thế tình
- thế tôn
- thế trận
- thế tục
- thế tử
- thế vận