| đi làm | đt. Đi tới sở làm việc hằng ngày trong việc sinh sống: Ba đi làm. |
| đi làm | - đgt. 1. Đến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình: Hôm nay chủ nhật không phải đi làm 2. Có công ăn việc làm: Mấy người con của bà cụ đều đã đi làm. |
| đi làm | đgt 1. Đến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình: Hôm nay chủ nhật không phải đi làm 2. Có công ăn việc làm: Mấy người con của bà cụ đều đã đi làm. |
| đi làm | đg. 1. Đến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình: Bảy giờ đáp ô-tô khách đi làm. 2. Có công việc trong nghề nghiệp của mình và thực hiện hằng ngày để kiếm sống: Các cháu đã trưởng thành và đã đi làm cả. |
| Bà Thân vừa nói vừa như cố dò xét ý con : Ngày sau mình có con người ta cho ăn học , dđi làmviệc tây , lúc già nhờ con , như thế lại không sướng sao. |
| Nhưng vì nàng lại dđi làmlẽ nên nàng chưa biết cái cảnh làm lẽ ra sao. |
| Thấy đã có nhiều người dđi làmlẽ , nàng cũng cho lấy lẽ là một việc rất thường. |
| Nàng nghĩ thầm : " Biết bao nhiêu người dđi làmlẽ , thì ta làm lẽ cũng chẳng sao ". |
| Vì thương con thứ nhất là Khải lại là trai , nên mỗi lần thấy Khải dđi làmchậm về hay đi chơi lâu lâu , bà vẫn lo lắng , tưởng như đã có chuyện gì không hay xảy ra. |
Cậu phán dđi làmtừ hồi mới 11 tuổi , hãy còn để trái đào và cái chỏm con trên đầu. |
* Từ tham khảo:
- úi
- úi
- úi chà
- úi dào
- úi úi
- úi xùi