| hạ bệ | đt. Lật xuống, dạc ra, loại ra: Nhà độc-tài bị hạ bệ. |
| hạ bệ | đgt (H. hạ: đưa xuống; bệ: bậc thềm) Không cho giữ chức vụ nữa (thtục): Ông giám đốc ấy bị hạ bệ rồi. |
| hạ bệ | .- Truất đi, bãi đi (thtục). |
| Các anh không thể cãi được , hoặc có cãi , có kiện tụng cũng chỉ đem lại hậu quả xấu do sợ " trả đũa " tôi chứ kiện mà các anh " hạ bệ " tôi khó lắm. |
| Cái thằng cha xách ca táp , đi Lada trắng ục ịch ấy đáp ứng thế quái nào được ! Cả cái thằng cha giám đốc trồng rừng đang sắp bị hạ bệ mà ngày nào ả cũng mò sang ấy cũng thoả mãn thế quái nào được ! Ấy chưa hết. |
| Nếu như anh là Tiến sĩ bên lĩnh vực Kinh tế hay lĩnh vực Giáo dục học mà nhảy vào tham gia tranh luận về vấn đề Ngôn ngữ học là đá lộn sân , là múa rìu qua mắt tiêu phu hay vuốt mặt không nể mũi... Trong khoa học , việc đá lộn sân như thế này rất nguy hiểm vì dễ gây ra những hiểu lầm không đáng có ; người đá lộn sân bị xem là người thiếu tự trọng thậm chí không có đạo đức khoa học Hai , tôn trọng người tham gia tranh luận với mình ; không công kích cá nhân ; đặc biệt không được chụp mũ chính trị , không dùng lời lẽ thô tục không phù hợp với ngữ cảnh để hhạ bệđối phương Ba , khi tranh luận phải vô tư , khách quan bàn trực tiếp vào vấn đề chưa đồng thuận trên tinh thần khoa học chứ không nên ngụy biện và đánh tráo khái niệm , đánh tráo vấn đề tranh luận... Nói nôm na là không nên từ chuyện nọ xọ chuyện kia làm cho vấn đề đang tranh luận không những không được giải quyết mà còn trở nên rắc rối hơn , loạn xì ngầu cả lên 3. |
| Thậm chí có không ít người , ngoài miệng thì khen nhưng trong lòng thì coi khinh , chờ cơ hội là sẵn sàng ra tay để hhạ bệnhau. |
| Chuyện ăn đứng , dựng ngược , vu khống và lập mưu hèn kế bẩn hãm hại người khác diễn ra để hhạ bệnhau là chuyện không xa lạ gì , nhất là trong bộ máy chính quyền làng xã , dòng tộc...Trịnh Bá Thủ một bí thư đảng bộ xã , mượn mác đảng viên lộng hành rồi ỷ thế làm nhiều điều xấu chiếm đoạt ruộng đất , công sức lao động của dân lành. |
| Chỉ vì sự xung đột hệ tư tưởng mà người ta hhạ bệTượng đài Lênin và các chiến sĩ Xô viết. |
* Từ tham khảo:
- đế vị
- đế vương
- đệ
- đệ
- đệ
- đệ bẩm