| ham chơi | đt. Rượn chơi, nong-nả chơi, thích giỡn-chơi: Ham chơi bỏ học. |
| Lấy cớ rằng ham chơi tổ tôm mà sang thì chưa đủ. |
| Một lẽ nữa khiến ông ta ham chơi thú á phiện , là ông ta giầu , giầu lắm , giầu nhất trong hàng huyện và thứ nhì thứ ba trong hàng tỉnh ; nên ông ta phải cần hút đặng tiện thứ mà coi lấy của. |
| Thưa thầy , bọn trẻ thường ham chơi , được một lúc rảnh là chạy ra suối. |
| Ai bảo cứ ham chơi , đi những đâu ? Người đàn bà không nói gì nữa , lẳng lặng xuống sông gánh nước lên chợ. |
| Rồi lang thang đầu đường cuối chợ , rửa bát , bổ củi , gánh nước , đội than , chẳng làm ở đâu lâu cả vì công việc thất thường , tính nết lại ngang ngạnh , ham chơi... Sự sống cô độc và bê tha ấy đã biến đổi rất mau sớm tâm hồn Năm nên khô khan tàn ác. |
| Nhưng nó chẳng ham chơi , suốt ngày chỉ biết chúi đầu vào tập , mong chóng ra trường về lại Đo Đo. |
* Từ tham khảo:
- trâu đen
- trâu rừng
- trầu bà
- trầu Bà-điểm
- trầu bà rừng
- trầu bà vàng