| trâu đen | dt. Trâu lông đen. |
| Hôm trước , hết thảy còn Ablết bì bì như trâu đen , hôm sau đã nhoáng lên một màu đỏ xe ga. |
Pô thê bèn sai giết một con trâu trắng và một con trâu đen làm lễ cúng lưỡi gươm thần rồi nói : " Hỡi gươm thiêng ! Hãy tỏ sự linh dị ra để theo về với một bên cho dứt khoát ! ". |
| Cũng với chiệc lược thưa bằng sừng trâu đen huyền ấy ! Nhưng lần này , mẹ chải rất lâu , chải mãi. |
| Mạnh Hoạch đáp : Trước kia , mỗi khi Xướng thần nổi giận , dân trong nước dùng bảy bảy 49 cái đầu người , với ttrâu đendê trắng đem cúng tế , thì tự nhiên sóng sẽ lặng êm. |
| Nói xong , bèn truyền lệnh mổ ttrâu đen, dê trắng , sai nhào bột nặn thành 49 cái đầu người , nhét thịt trâu , thịt dê vào bên trong , gọi là man đầu , để thay thế cho đầu thật. |
| Số trâu bị mất bao gồm 3 con ttrâu đenvà 1 con trâu trắng. |
* Từ tham khảo:
- người ơn
- người phàm
- người quen
- người quen mặt
- người quen thân
- người soi