| người phàm | dt. (truyền) Người sống ở cõi trần, không phải tiên thánh: Người phàm mắt thịt. |
| Phiên chợ cưới… Chớ sao ? Tiên cũng lấy nhau , chớ đâu chỉ cngười phàmàm trần mà thôi. |
| Cái tôi thích nhất ở đạo Hindu là các vị thần của đạo này rất "Con người" với tính cách không khác gì người phàm trần. |
Dường như Chanira vẫn chưa quen với cuộc sống của người phàm trần và việc cô trở lại ngôi đền như để vơi đi sự tiếc nuối và nỗi nhớ về nơi đã gắn bó suốt thời niên thiếu , từ lúc mới năm tuổi. |
| Lão Tử xuất thân là nngười phàmmắt thịt , nhưng nhìn từ góc độ văn hóa tôn giáo , ông lại giống như một vị Thần , là người sáng lập ra Đạo giáo. |
* Từ tham khảo:
- cơm có bữa, chợ có phiên
- cờm cợm
- cơm dẻo canh ngọt
- cơm đâu cũng gạo nhà này
- cơm đâu no bụng chó, cỏ đâu no bụng trâu
- cơm đâu no bụng chó, thóc đâu no bụng gà