| hại thay | trt. Tội-nghiệp thay, lời thương-hại: Hại thay! thác xuống làm ma không chồng (K). |
| Những việc tôi đã làm , và sẽ làm mai kia đây , sẽ cải chính những lời vu cáo kia ! Chao ôi ! Dư luận ! Ác hại thay là dư luận của một xã hội bán khai , của một dân tộc còn ấu trĩ... "Tôi muốn đem tài trí ra làm việc công ích nên tôi tranh cử Nghị viện. |
| Xét xử phúc thẩm tập đoàn massage kích dục Tân Hoàng Phát : Hoãn phiên tòa do bị hhại thayđổi lời khai. |
| VKS cũng không đồng ý kháng cáo của gia đình bị hhại thayđổi tội danh từ dùng nhục hình sang tội giết người đối với Huy , Quang , Quyền , Mẫn. |
| Tấm thẻ đỏ ở tứ kết FA Cup như một dấu chấm hết cho tương lai Di Maria ở Old Trafford Quá nhiều điều tệ hhại thaynhau xảy đến khiến Di Maria trở nên chán nản và xuất hiện mong muốn được ra đi , bất kể HLV Van Gaal mong anh đổi ý để lưu lại sân Old Trafford. |
* Từ tham khảo:
- trị-quan
- trị-quyền
- trị-sản
- trị-sử
- trị tội
- trị-thuật