| hại mạng | đt. Gây chết-chóc cho người. |
Chiếm cướp ruộng người như Hồng Dương đời Hán (7) , Giết hại mạng người như Dương Tố đời Tùy(8). |
| Sinh bèn ra lệnh rằng : Các ngươi không được coi khinh mệnh lệnh , không được quen thói dâm ô , không quấy quắc để làm hại mạng của dân , không cướp bóc và phải cứu nạn cho dân , ban ngày không được giả hình , ban đêm không được kết đảng. |
| Sau khi thấy người Babylon thờ phụng một loài bò sát khổng lồ có cánh , biết phun lửa và bay , Daniel đã chứng minh , con vật to lớn , hình dáng quái dị này chỉ gây đảo lộn , sát hhại mạngsống con người mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- ngoằn ngà ngoằn ngoèo
- ngọc giai
- ngọc thiện
- ngọc tỉ
- ngoe ngoe
- ngoe nguẩy