| ngoe ngoe | - Nh. Ngoe: Trẻ con khóc ngoe ngoe. |
| ngoe ngoe | tht Tiếng trẻ sơ sinh khóc: Đứng chờ ở ngoài khoa sản, người chồng nghe tiếng ngoe ngoe, biết là vợ mình đã đẻ. |
| ngoe ngoe | .- Nh. Ngoe: Trẻ con khóc ngoe ngoe. |
| Chị biết , khi đứa bé khóc ngoe ngoe cất tiếng khóc chào đời , là chị với nó sẽ phải chia lìa. |
* Từ tham khảo:
- ngoan-nhiên
- ngoan-ngu
- ngoan-phu
- ngoan-phụ
- ngoan-tiển
- ngoan-xuẩn