| hải vận | dt. Cuộc chở-chuyên theo đường biển: Hải-vận rẻ tiền hơn không-vận. |
| hải vận | đgt (H. vận: chuyển vần) Chuyên chở bằng đường biển: Nước ta có bờ biển dài, nên hải vận cũng tiện lợi. |
| hải vận | dt. Vận-tải theo đường biển. |
| hải vận | .- Chuyên chở bằng đường biển. |
| Đội tàu của Trung Quốc sẽ tiến thành thử nghiệm vũ khí chung , hhải vận, khắc phục thiệt hại , chống cướp biển , các chiến dịch cứu trợ thảm họa cũng như các nội dung đánh chặn tác chiến và đổ bộ , cùng với các cuộc tấn công phối hợp của tàu chiến và các trực thăng vận tải. |
* Từ tham khảo:
- thanh phong minh nguyệt
- thanh quản
- thanh quang
- thanh quý
- thanh sắc
- thanh sơn