| thanh quản | - d. Phần trên của khí quản, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi. |
| thanh quản | dt. Bộ phận nằm trong cổ, gồm nhiều mảnh sụn khớp vào nhau, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi. |
| thanh quản | dt (H. thanh: tiếng; quản: ống) Bộ phận phát ra tiếng nói nằm ở trong cổ, phía dưới tiếp với khí quản: Thầy giáo bị viêm thanh quản. |
| thanh quản | dt. Phần trên cuống họng nơi phát ra tiếng. |
| Đặc biệt là triệu chứng kéo dài có thể dẫn đến những biến chứng , nhẹ là viêm họng , nặng hơn có thể là viêm tthanh quản, viêm tiểu phế quản , do đó không được chủ quan. |
| Sau khi ăn , với sự chiếu rọi của ánh nắng mặt trời , chúng ta rất dễ bị viêm da , xuất hiện trạng thái ngứa , chứng phù thủng , đau nhức ; có người bị phù nề tthanh quảnsẽ dễ gây nên tình trạng khó thở. |
| Chưa kể , với gần 500 m hàng rào dây thép gai rào chắn tại các điểm nóng trên địa bàn Ðồn Tân Tthanh quảnlý , liên tục bị các đối tượng cắt , phá để đi qua cho nên thường xuyên phải sửa chữa , gia cố. |
| Nhưng họa vô đơn chí , ngay khi vừa lên dự án và mời được người cộng tác thì nàng nhận được tin sét đánh từ bác sĩ , một nỗi ám ảnh kinh hoàng đối với bất cứ người nào sống bằng nghề ca hát : U tthanh quản. |
| Khi thực hành phát âm , mỗi âm sẽ được kéo dài qua 3 giai đoạn 3s , 1s và tốc độ tự nhiên giúp bạn nhanh chóng cảm nhận rõ bản chất âm tiếng Anh , cách đặt khẩu hình , vị trí răng lưỡi , hơi thoát , độ rung dây tthanh quản. |
| Vai và lưng thường xuyên đau nhức , thở sâu thấy nặng , tiếng khàn , viêm tthanh quản, sụt cân , chán ăn , người mệt mỏi và ho. |
* Từ tham khảo:
- thanh quý
- thanh sắc
- thanh sơn
- thanh sử
- thanh tao
- thanh táo