| hải triều | dt. Con nước ngoài biển (mực ròng, lớn). |
| Hải Triều | - Sông Luộc, chảy qua phía nam Hải Hưng, chảy vào tỉnh Thái Bình - Nơi đây, tướng nhà Trần là Trần Khắc Chân đã giết vua Chiêm là Chế Bồng Nga |
| hải triều | dt (H. triều: nước biển lên xuống) Nước biển dâng lên và rút xuống hằng ngày: Khí thế của quần chúng dâng lên như ngọn hải triều hùng mạnh. |
| hải triều | dt. Nước triều ở biển. |
| hải triều | .- Con nước biển dâng lên và rút xuống hằng ngày. |
| Bên cạnh hải triều , Hoàng Trung Thông , Bùi Hiển , Chế Lan Viên... ông có làm thơ viết báo , nhưng chủ yếu là phụ trách văn công. |
| Có điều , cũng như mọi người khi lớn lên và có sự tiếp nhận ảnh hưởng thơ , ông không dừng lại ở tỉnh nhà mà có lúc ra Huế , học với Huy Cận , có lúc sát cánh trong Việt Minh Trung Bộ , bên cạnh Tố Hữu , hải triều , Lưu Trọng Lư , Chế Lan Viên... Sự đưa đẩy của lịch sử đã khiến cho hầu hết những người thuộc lứa tuổi ông thường có được những từng trải dày dạn. |
| 1194 Sông hải triều : tức sông Luộc hiện nay , khúc sông chảy qua huyện Phù Tiên , Hải Hưng và huyện Hưng Hà , Thái Bình. |
| Mùa xuân , tháng giêng , ngày 23 , đô tướng Trần Khát Chân đại thắng quân Chiêm Thành ở hải triều , giết được chúa nó là Chế Bồng Nga. |
| Chị Hà mới mất cách đây mấy tháng , hơn 1 năm trước cô con gái giữa Phan Dương Hhải triềucũng đã ra đi. |
| Ngân hàng Vietbank vừa chính thức bổ nhiệm ông Hồ Phan Hhải triềulàm Phó tổng giám đốc Vietbank. |
* Từ tham khảo:
- PHÀN
- phàn-thạch
- phàn-thô
- phản-ngựa
- phản-cảch
- phản-cộng