| hải trình | dt. Hành-trình theo đường biển: Tàu-bè đều theo một hải-trình quy-định. |
| Chuẩn bị chiến đấu giành lại chủ quyền Bộ tư lệnh Hải quân Việt Nam Cộng hòa chỉ thị cho khối hành quân và Bộ chỉ huy hành quân lưu động biển báo cáo sự kiện lên Bộ Tổng Tham mưu ; Đồng thời chỉ thị cho Tư lệnh Hải quân Vùng 1 Duyên hhải trìnhbày trực tiếp với Tổng thống Việt Nam Cộng hòa , nhân khi ông đến thăm Bộ tư lệnh Hải quân Vùng 1 duyên hải , ngày 16/1/1974. |
| hải trìnhđột ngột đổi hướng của du thuyền General Vatutin. |
| Mỹ đã theo dõi hhải trìnhcủa tàu Jie Shun kể từ khi nó bắt đầu rời khỏi Triều Tiên , di chuyển qua bán đảo Malay , đi qua biển Ả Rập và vịnh Aden. |
| Anh T. vội đến CAP Hòa Hhải trìnhbáo sự việc. |
| Bạn có thể dậy sớm để ngắm bình minh rồi nhanh chóng dọn trại để làm một chuyến hhải trìnhkhám phá đảo. |
| Việc thi công các bến đón trả khách dọc hhải trìnhcủa buýt sông cũng đang được khẩn trương thi công. |
* Từ tham khảo:
- thệ hải minh sơn
- thệ sư
- thếch
- thêm
- thêm bớt
- thêm giấm thêm ớt