| hạ quan | dt. Lời tự-xưng khiêm-tốn của một ông quan. |
lính lệ : lính nhưng không có vũ trang chỉ làm các việc tạp dịch , hầu hạ quan lại , giữ trật tự trong dinh quan huyện. |
| Khi hhạ quantài xuống huyệt , chị gái Dunbar bất ngờ muốn nhìn mặt em gái lần cuối. |
| hạ quane rằng muốn hốt thì rất khó. |
| Vốn đã có sẵn ý đồ thoát khỏi mô hình "chính trị huynh đệ" , Lưu Bị đã ngấm ngầm mượn tay Đông Ngô triệt hhạ quanVũ , rồi dùng danh nghĩa "tầm thù" để hóa giải lời thề "đồng sinh cộng tử". |
* Từ tham khảo:
- lỗ đáo
- lỗ đầu
- lỗ đít
- lỗ đỗ
- lỗ độn
- lỗ hà ra lỗ hổng