| hạ mình | đt. Cam lòng làm việc thấp kém đối với giá-trị mình: Hạ mình xin lỗi. |
| hạ mình | - đgt. Tự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì: ông ta không bao giờ hạ mình với ai hạ mình xin xỏ. |
| hạ mình | đgt Tự ý đặt vào bậc thấp: Người công nhân chân chính không chịu hạ mình trước chủ. |
| hạ mình | đt. Ngb. Tự hạ xuống địa vị thấp kém: Hạ mình làm điều vô liêm-sĩ. |
| hạ mình | .- đg. Tự đặt vào bậc thấp, tỏ ý khiêm tốn. |
| Tội gì mà hhạ mìnhnhư thế ! Bà bèn đến nói với bà Thân xin cho Trác " sang chơi " bên nhà cậu phán để cậu xem mặt. |
| Con tôi có làm lẽ chăng nữa cũng phải có kẻ đưa người đón mới được ! Nó đã quá lứa lỡ thì đâu mà đến nỗi thế ! Đã phải hhạ mìnhngọt ngào mà thấy bà ta vẫn nói khó chịu , bà Tuân muốn sỉ vả cho hả giận , nhưng bà lại nghĩ đến công việc cưới đã sửa soạn cả rồi , bà đành lòng dịu dàng : Cụ nên nghĩ lại , được ngày tốt , cụ cho cháu về , để sau này nó làm ăn được may mắn. |
| Loan cũng thấy nhà Dũng đối với nàng cao xa quá , nên nhận của Dũng một ân huệ gì , nàng cho là không tự nhiên và hình như là mình đã phải hạ mình. |
| Phải kể ra tôi già nua tuổi tác thế này mà hạ mình , xin lỗi mợ thì cũng hơi quá thật. |
Nhưng sau thấy nhiều sự rất khó chịu xảy ra cho bà và cho chồng bà , bà phải hạ mình làm quen với người đàn bà đáng ghét ấy vậy. |
| Nàng thấy Hảo cái gương phản kháng mà nàng vẫn noi theo , nay vì nàng , vì muốn cứu vớt nàng , đã hạ mình phục tòng dì ghẻ. |
* Từ tham khảo:
- trì sính
- trì thủ
- trì tiền
- trì trệ
- trì tróng
- trì trọng