| mớ | đt. Nói chuyện trong khi chiêm-bao: Ngủ hay mớ; Mớ suốt đêm. |
| mớ | dt. Trăm ngàn (100.000): Trăm, ngàn, vạn, mớ để vào đâu (TX) // (R) Một số vừa vừa, không đếm là bao-nhiêu: Đạo cang-thường chẳng phải như cá tôm, Đang mua mớ nọ, lại chồm mớ kia (CD). |
| mớ | - d. Mười vạn: Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương). - (đph) đg. Nói mê trong khi ngủ. |
| mớ | dt. 1. Tập hợp những cái cùng loại, được sắp xếp gộp lại với nhau: mớ rau o mớ cá. 2. Tập hợp những cái cùng loại ở tình trạng lộn xộn, không có hệ thống: mớ giấy lộn o mớ bòng bong o mớ lí luận suông. |
| mớ | dt. Mười vạn: Trăm nghìn vạn mớ (tng.). |
| mớ | đgt. Nói mê, trong khi ngủ: Hễ chớp mắt là nó mớ, làm người ta sinh hãi. |
| mớ | dt Tập hợp nhiều thứ cùng loại: Xem có rau cỏ gì thì mua một mớ (Ng-hồng); Ba đồng một mớ trầu cay (cd); Mua được mớ cá rất rẻ. tt Nói nhiều áo mặc chồng lên nhau: Ai có giở áo mớ thời loạn (cd). |
| mớ | st Mười vạn: Trăm, nghìn, vạn mớ để vào đâu (TrTXương). |
| mớ | đgt Nói mê trong khi ngủ: Thằng cháu hay mớ trong giấc ngủ. |
| mớ | 1. st. (itd) Mười vạn: Nghìn, vạn, mớ. 2. dt. Một số vừa vừa không nhứt định: Mua một mớ cá, mớ rau. Người thì mớ bảy, mớ ba, Người thì áo rách như là áo tơi (C.d) // Mớ bảy, mớ ba, ba bảy lớp áo. |
| mớ | đt. Nằm thấy rồi nói trong giấc ngủ: Mớ cả đêm. // Hay mớ. |
| mớ | .- d. Một số lượng nào đó những vật cùng loại: Mớ rau; Mớ cá. |
| mớ | .- d. Mười vạn: Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương). |
| mớ | (đph).- đg. Nói mê trong khi ngủ. |
| mớ | Số đếm, 10 vạn: Trăm, nghìn, vạn, mớ. Đếm mớ cau. |
| mớ | Một món, một số không nhất-định: Mớ rau. Mớ cá. Mớ tóc. Mớ áo. Văn-liệu: Người thì mớ bảy mớ ba, Người thì áo rách như là áo tơi (C-d). |
Hết mớ rau , bà mệt nhọc , ngồi ngay hẳn lên , thở hắt ra một hơi dài , đưa mắt nhìn ra sân. |
Bà Thân đã nhặt xong ba mớ rau. |
Hương vừa cười vừa nói với mẹ : Sang năm con chăn một con lợn thì may được mấy mmớáo này. |
| Chàng giơ tay gạt mớ tóc rồi tìm đôi môi của Nhan. |
| Tưởng tượng giá cầm cái vợt , mà vớt thì được một mớ ngọc thuỷ xoàn đủ làm một cái vòng đeo cổ. |
| Thỉnh thoảng Loan đưa tay ra phía sau vuốt lại mớ tóc xoã xuống gáy. |
* Từ tham khảo:
- mớ bảy mớ ba
- mớ bòng bong
- mớ nhắm
- mớ trén
- mợ
- mơi