| mơi | dt. X. Mai: Chiều mơi, sáng mơi, tối mơi, trưa mơi; Mơi lại chơi. |
| mơi | đgt. Dử, làm cho người ta thèm muốn để sa vào kế độc: dùng gái đẹp để mơi. |
| mơi | Nht. Mai: Ngày mơi, bữa mơi. |
| mơi | Xem “mai”. |
Tân mỉm cười khi nghỉ đến cái tâm trạng của mình lúc mơi đi làm ; nghĩ đến cái anh chàng lúc nào cũng ăn bận chải chuốt như một cô gái , lúc nào cũng nghĩ đến cái quan trọng của mình. |
| Hai tuổi , Julia bắt đầu học nhảy , luyện thanh từ khi mơi sáu tuổi. |
| Tiếng ồn ào càng ngày càng lớn , nghe đâu hai thằng em đòi sớm mơi lên ủy ban thưa kiện nhau gì đó. |
| Bù lại , máy được trang bị thêm một số kết nối mmơi, đảm bảo tính đa dụng cho người dùng. |
| Bả giận , không thèm ngó mặt tao mấy bữa , sau đó nói để mmơimốt nhờ thím Năm kiếm đám khác làm mai làm mối nữa chớ. |
| Tao đi rồi , momơiốt mầy coi anh nào được thì ưng. |
* Từ tham khảo:
- mời khan mời vã
- mời lơi
- mời mọc
- mời rơi
- mới
- mới