| ha ha | tht. Tiếng reo cười, phát lên cười: Ha-ha! Vui dữ a! |
| ha ha | - tt. (Cười) to, vang và phát ra liên tục, biểu lộ sự thoải mái, sảng khoái: cười ha ha. |
| ha ha | tht Tiếng reo, tiếng cười to tỏ sự vui mừng: Gặp bạn cũ, anh cười ha ha; Ha ha! Tôi trúng số rồi!. |
| ha ha | dt. Tiếng cười: A ha ha! Say sưa chê chán đã. Ta là ta hay không phải là ta (H.m.Tử) |
| ha ha | .- 1. Nh. Ha. 2. Tiếng cười: Cười ha ha. |
| Cả chợ cũng cười ha ha. |
| Ta đoạt được ấn , chỉ còn thiếu kiếm là trở thành quan phủ hợp thức rồi ! ha ha ! Tiếc quá. |
| Ông với tôi , ha ha , chúng ta khác chứ ! Ông nhớ cái chuyển hai kho Càn Dương và Nước ngọt không ? Ông Huyền Khê còn lúng ta lúng túng chưa biết tính sao , than ôi là than. |
ha ha ha... Ai cười gì bác đâu ? Bộ lão già này nói bậy à ? Hừ , chú làm tuyên truyền chú há chẳng biết " Quốc gia hưng vong , thất phu hữu trách " sao ? Nước nhà còn mất , đến một thằng mẹ rượt (đồ bỏ đi) như lão đây cũng còn có trách nhiệm mà. |
| Bỗng Tám Bính rú lên và mọi người cùng kêu : Sấ... â... ấp... bố... ô... ốn ! ha ha sấp bốn... o O o 1. |
| ha ha... tôi reo lên. |
* Từ tham khảo:
- cái quét kính
- cái quy
- cái răng cái tóc là góc con người
- cái sảy nảy cái ung
- cái tay nuôi cái miệng
- cái thế